Bảng thành phần thực phẩm Việt Nam
Bộ Y tế · Viện Dinh dưỡng · NXB Y học
Nguồn nền cho thành phần dinh dưỡng của thực phẩm Việt Nam. Website trình bày giá trị theo 100 g phần ăn được và giữ thông tin nguồn trên từng bản ghi để đối chiếu.
CĂN CỨ VÀ TÀI LIỆU CHUYÊN MÔN
Danh mục để người dùng, bác sĩ và dinh dưỡng viên kiểm tra căn cứ của công cụ. Liên kết mở sang trang của cơ quan ban hành hoặc nhà xuất bản; không thay thế việc kiểm tra bản gốc còn hiệu lực.
Bộ Y tế · Viện Dinh dưỡng · NXB Y học
Nguồn nền cho thành phần dinh dưỡng của thực phẩm Việt Nam. Website trình bày giá trị theo 100 g phần ăn được và giữ thông tin nguồn trên từng bản ghi để đối chiếu.
RNI · Thực đơn gia đình
Nguồn dữ liệu món ăn, nhóm đối tượng và công thức nguyên liệu. Các bản ghi nhập vào hệ thống được giữ mã nguồn, nhãn RNI và liên kết nguyên liệu để truy vết.
Bộ Y tế
Ban hành tài liệu chuyên môn “Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Dinh dưỡng lâm sàng”, gồm 36 quy trình kỹ thuật. Đây là căn cứ về quy trình kỹ thuật, không phải bảng nhu cầu dinh dưỡng hay biểu mẫu điều tra khẩu phần 24 giờ.
Cục Quản lý Khám, chữa bệnh – Bộ Y tế
Sửa Điều 2 của QĐ 2598/QĐ-BYT: tài liệu Hướng dẫn quy trình kỹ thuật về Dinh dưỡng lâm sàng được áp dụng tại cơ sở khám bệnh, chữa bệnh từ ngày 01/01/2028. Mốc này được ưu tiên khi đối chiếu hiệu lực áp dụng.
Bộ Y tế · QĐ 2879/QĐ-BYT ngày 10/08/2006
Tài liệu nền về nguyên tắc xây dựng chế độ ăn bệnh viện. Dùng để tham khảo bối cảnh thực hành; cần đối chiếu thêm quy định và hướng dẫn mới hơn trước khi áp dụng tại cơ sở.
Viện Dinh dưỡng
Nguồn tham khảo cho nhu cầu dinh dưỡng theo nhóm đối tượng. Website chỉ dùng số liệu đã được cấu hình và luôn hiển thị căn cứ để người sử dụng kiểm tra.
World Health Organization
Hướng dẫn bảo vệ, thúc đẩy và hỗ trợ nuôi con bằng sữa mẹ tại các cơ sở cung cấp dịch vụ sản khoa và sơ sinh.
World Health Organization
Nguồn chuẩn tăng trưởng dùng để tham khảo các chỉ số Z-score ở trẻ nhỏ. Kết quả trong phiếu chỉ là hỗ trợ sàng lọc, cần được nhân viên y tế diễn giải theo hoàn cảnh lâm sàng.